metropolitan
met
ˌmɛt
met
ro
po
ˈpɒ
po
li
li
tan
tən
tēn
cosmopolitan

Định nghĩa và ý nghĩa của "metropolitan"trong tiếng Anh

metropolitan
01

đô thị, thuộc thành phố lớn

relating to a large city or urban area 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The metropolitan skyline glittered with towering skyscrapers and bright lights. 

Đường chân trời đô thị lấp lánh với những tòa nhà chọc trời cao vút và ánh đèn sáng rực.

Metropolitan
01

người đô thị, cư dân đô thị

a person who lives in a metropolis 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
metropolitans
02

đô thành, tổng giám mục

in the Eastern Orthodox Church this title is given to a position between bishop and patriarch; equivalent to archbishop in western Christianity 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng