Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Methodology
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
methodologies
Các ví dụ
The methodology section of the report detailed the steps taken to analyze the findings.
Phần phương pháp luận của báo cáo chi tiết các bước được thực hiện để phân tích các phát hiện.
02
phương pháp luận, nghiên cứu phương pháp luận
the study or analysis of the principles and procedures underlying methods in a discipline
Các ví dụ
Philosophy of science explores methodology in detail.
Triết học khoa học khám phá phương pháp luận một cách chi tiết.



























