Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Methane
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
Các ví dụ
Livestock, particularly cows, produce methane during digestion, contributing to greenhouse gas emissions.
Vật nuôi, đặc biệt là bò, sản xuất khí mê-tan trong quá trình tiêu hóa, góp phần vào lượng khí thải nhà kính.



























