methane
me
ˈmi:
mi
thane
θeɪn
thein
ethane

Định nghĩa và ý nghĩa của "methane"trong tiếng Anh

Methane
01

mêtan, CH4

a colorless, odorless, flammable which is the main component of natural gasgas 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
Các ví dụ
Livestock, particularly cows, produce methane during digestion, contributing to greenhouse gas emissions. 

Vật nuôi, đặc biệt là bò, sản xuất khí mê-tan trong quá trình tiêu hóa, góp phần vào lượng khí thải nhà kính.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng