Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Mesocarp
01
lớp giữa của quả, thịt quả
the middle layer of a fruit found between the outer skin and the inner core or seed, typically fleshy in texture
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
mesocarps
Các ví dụ
The market vendor displayed a variety of tropical fruits, each with its own unique-colored mesocarp.
Người bán hàng ở chợ trưng bày nhiều loại trái cây nhiệt đới, mỗi loại có lớp vỏ giữa màu sắc độc đáo riêng.



























