mermaid
Pronunciation
/ˈmɝˌmeɪd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "mermaid"trong tiếng Anh

Mermaid
01

nàng tiên cá, người cá

a fictional creature that is half woman and half fish, which lives in the sea
mermaid definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
mermaids
Các ví dụ
During the festival, there was a performance featuring dancers dressed as mermaids, captivating the audience with their graceful moves.
Trong suốt lễ hội, có một màn trình diễn với các vũ công mặc trang phục nàng tiên cá, thu hút khán giả bằng những động tác uyển chuyển.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng