Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
mentally ill
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most mentally ill
so sánh hơn
more mentally ill
có thể phân cấp
Các ví dụ
She was diagnosed as mentally ill after showing signs of severe depression.
Cô ấy được chẩn đoán là bệnh tâm thần sau khi có dấu hiệu trầm cảm nặng.



























