Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
mentally ill
Các ví dụ
She was diagnosed as mentally ill after showing signs of severe depression.
Cô ấy được chẩn đoán là bệnh tâm thần sau khi có dấu hiệu trầm cảm nặng.
The patient received treatment for being mentally ill and struggled with anxiety.
Bệnh nhân đã được điều trị vì bị bệnh tâm thần và vật lộn với lo âu.



























