memento
Pronunciation
/mɪˈmɛntoʊ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "memento"trong tiếng Anh

Memento
01

kỷ vật, vật lưu niệm

an object that is kept as a reminder of a person, place, or event
memento definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
mementos
Các ví dụ
The museum displayed mementos from historical events.
Bảo tàng trưng bày những kỷ vật từ các sự kiện lịch sử.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng