Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Memorabilia
01
kỷ vật, đồ lưu niệm
objects, records, or keepsakes preserved because they are connected with memorable people, events, places, or activities
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
He donated wartime memorabilia — letters, medals, and photographs — to the local archive.
Ông đã quyên góp kỷ vật thời chiến—thư từ, huy chương và ảnh chụp—cho kho lưu trữ địa phương.



























