Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Melody
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
melodies
Các ví dụ
The melody of the song was catchy and easily recognizable, making it a favorite among listeners.
Giai điệu của bài hát rất bắt tai và dễ nhận biết, khiến nó trở thành một trong những bài hát yêu thích của người nghe.
02
giai điệu, âm điệu
the quality of musical notes that is perceived as pleasant or harmonious to the ear
Các ví dụ
The melody of the violin soothes the audience.
Giai điệu của violin làm dịu khán giả.
Cây Từ Vựng
melodious
melodize
melody



























