Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
melodramatic
01
kịch tính, phóng đại
exaggerated or overly emotional in a theatrical or sensational way
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most melodramatic
so sánh hơn
more melodramatic
có thể phân cấp
Các ví dụ
His apologies seemed melodramatic, as if he were trying to gain sympathy rather than express genuine remorse.
Lời xin lỗi của anh ta có vẻ kịch tính, như thể anh ta đang cố gắng giành lấy sự thông cảm hơn là bày tỏ sự hối hận chân thành.
02
kịch tính, sân khấu
characteristic of acting or a stage performance; often affected
Cây Từ Vựng
melodramatic
melodram



























