melodramatic
Pronunciation
/ˌmɛɫədɹəˈmætɪk/

Định nghĩa và ý nghĩa của "melodramatic"trong tiếng Anh

melodramatic
01

kịch tính, phóng đại

exaggerated or overly emotional in a theatrical or sensational way
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most melodramatic
so sánh hơn
more melodramatic
có thể phân cấp
Các ví dụ
His apologies seemed melodramatic, as if he were trying to gain sympathy rather than express genuine remorse.
Lời xin lỗi của anh ta có vẻ kịch tính, như thể anh ta đang cố gắng giành lấy sự thông cảm hơn là bày tỏ sự hối hận chân thành.
02

kịch tính, sân khấu

characteristic of acting or a stage performance; often affected
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng