to melanize
Pronunciation
/mˈɛlɐnˌaɪz/
melanise

Định nghĩa và ý nghĩa của "melanize"trong tiếng Anh

to melanize
01

melanize hóa, làm đen

to make something black or dark
Transitive
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
melanize
ngôi thứ ba số ít
melanizes
hiện tại phân từ
melanizing
quá khứ đơn
melanized
quá khứ phân từ
melanized
Các ví dụ
To enhance the contrast, they melanized the areas of the image that needed more depth.
Để tăng cường độ tương phản, họ đã melanize các vùng của hình ảnh cần thêm chiều sâu.
02

melan hóa, chuyển đổi thành melanin

convert into, or infiltrate with melanin
03

melanize hóa, đen lại

to become black or dark
Intransitive
Các ví dụ
The once-light fabric began to melanize after repeated exposure to sunlight and moisture.
Vải từng nhẹ bắt đầu melanize sau khi tiếp xúc nhiều lần với ánh nắng mặt trời và độ ẩm.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng