Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to meet up
[phrase form: meet]
01
gặp gỡ, hẹn gặp
to come together with someone, usually by prior arrangement or plan in order to spend time or do something together
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
up
động từ gốc
meet
thì hiện tại
meet up
ngôi thứ ba số ít
meets up
hiện tại phân từ
meeting up
quá khứ đơn
met up
quá khứ phân từ
met up
Các ví dụ
I have already met up with my colleagues to discuss the project.
Tôi đã gặp đồng nghiệp để thảo luận về dự án.



























