Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Mechanical engineering
01
kỹ thuật cơ khí
a branch of engineering that involves the design, analysis, and manufacturing of mechanical systems
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được
Các ví dụ
Mechanical engineering is central to the design and development of engines for automobiles, airplanes, and other transportation vehicles.
Kỹ thuật cơ khí là trung tâm trong việc thiết kế và phát triển động cơ cho ô tô, máy bay và các phương tiện giao thông khác.



























