mechanical engineering
Pronunciation
/mɪkˈænɪkəl ˌɛndʒɪnˈɪɹɪŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "mechanical engineering"trong tiếng Anh

Mechanical engineering
01

kỹ thuật cơ khí

a branch of engineering that involves the design, analysis, and manufacturing of mechanical systems
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được
Các ví dụ
Robotics and automation technologies in the field of agriculture benefit from mechanical engineering expertise to enhance efficiency in farming processes.
Công nghệ robot và tự động hóa trong lĩnh vực nông nghiệp được hưởng lợi từ chuyên môn về kỹ thuật cơ khí để nâng cao hiệu quả trong các quy trình canh tác.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng