Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Meaning
01
ý nghĩa, nghĩa
the message that is intended or expressed or signified
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
meanings
02
nghĩa, ý nghĩa
the idea that is intended
03
nghĩa, ý nghĩa
the definition or sense of a word, explaining what it represents
Các ví dụ
He struggled to grasp the meaning of complex words in the textbook.
Anh ấy gặp khó khăn trong việc nắm bắt ý nghĩa của những từ phức tạp trong sách giáo khoa.
meaning
01
ý nghĩa, giàu ý nghĩa
rich in significance or implication
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most meaningful
so sánh hơn
more meaningful
có thể phân cấp
Cây Từ Vựng
meaningful
meaningless
meaning
mean



























