assiduous
Pronunciation
/əˈsɪdwəs/

Định nghĩa và ý nghĩa của "assiduous"trong tiếng Anh

assiduous
01

chăm chỉ, tận tụy

working very hard and with careful attention to detail so that everything is done as well as possible
assiduous definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most assiduous
so sánh hơn
more assiduous
có thể phân cấp
Các ví dụ
They admired his assiduous approach to solving complex problems.
Họ ngưỡng mộ cách tiếp cận cần cù của anh ấy trong việc giải quyết các vấn đề phức tạp.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng