assignee
a
a
a
ssig
ˈsaɪ
sai
nee
ni:
ni
British pronunciation
/ɐsˈaɪniː/

Định nghĩa và ý nghĩa của "assignee"trong tiếng Anh

Assignee
01

người được chuyển nhượng, người được ủy quyền

(law) a person or entity to whom property, rights, or obligations are transferred or delegated by another party through a legal assignment
example
Các ví dụ
The assignee of the insurance policy was entitled to receive the benefits in case of a covered event, such as illness or accident.
Người được chuyển nhượng của hợp đồng bảo hiểm có quyền nhận các lợi ích trong trường hợp xảy ra sự kiện được bảo hiểm, chẳng hạn như bệnh tật hoặc tai nạn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store