Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Assignee
01
người được chuyển nhượng, người được ủy quyền
(law) a person or entity to whom property, rights, or obligations are transferred or delegated by another party through a legal assignment
Các ví dụ
The assignee of the insurance policy was entitled to receive the benefits in case of a covered event, such as illness or accident.
Người được chuyển nhượng của hợp đồng bảo hiểm có quyền nhận các lợi ích trong trường hợp xảy ra sự kiện được bảo hiểm, chẳng hạn như bệnh tật hoặc tai nạn.



























