Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to maximize
01
tối đa hóa, tối ưu hóa
to increase something to the highest possible level
Transitive: to maximize sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
maximize
ngôi thứ ba số ít
maximizes
hiện tại phân từ
maximizing
quá khứ đơn
maximized
quá khứ phân từ
maximized
Các ví dụ
The changes implemented have maximized the software's performance.
Những thay đổi được thực hiện đã tối đa hóa hiệu suất của phần mềm.
02
tối đa hóa, tối ưu hóa
to use resources or opportunities to their fullest potential
Transitive: to maximize resources or opportunities
Các ví dụ
By investing in professional development programs, the company aims to maximize employee skills and potential.
Bằng cách đầu tư vào các chương trình phát triển chuyên môn, công ty nhằm tối đa hóa kỹ năng và tiềm năng của nhân viên.
Cây Từ Vựng
maximizing
maximize



























