max out
max
mæks
māks
out
aʊt
awt
/mˈaks ˈaʊt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "max out"trong tiếng Anh

to max out
01

đạt đến mức tối đa, lên đến cực điểm

reach a maximum
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
out
động từ gốc
max
thì hiện tại
max out
ngôi thứ ba số ít
maxes out
hiện tại phân từ
maxing out
quá khứ đơn
maxed out
quá khứ phân từ
maxed out
02

thư giãn hoàn toàn, nghỉ ngơi tối đa

to fully relax or take it easy, often after stress or activity
Slang
Các ví dụ
We 're planning to max out by the pool tomorrow.
Chúng tôi đang lên kế hoạch thư giãn tối đa bên hồ bơi vào ngày mai.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng