to matriculate
Pronunciation
/məˈtɹɪkjəɫeɪt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "matriculate"trong tiếng Anh

to matriculate
01

nhập học, đăng ký học

to officially enroll or register as a student at a school, college, or university
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
matriculate
ngôi thứ ba số ít
matriculates
hiện tại phân từ
matriculating
quá khứ đơn
matriculated
quá khứ phân từ
matriculated
Các ví dụ
International students must meet specific requirements to matriculate in U.S. universities.
Sinh viên quốc tế phải đáp ứng các yêu cầu cụ thể để nhập học tại các trường đại học Mỹ.
Matriculate
01

sinh viên mới nhập học, người được ghi danh

a person who has been officially enrolled as a student in a college or university
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
matriculates
Các ví dụ
The registrar 's office processed the paperwork for incoming matriculates.
Văn phòng đăng ký đã xử lý giấy tờ cho các sinh viên nhập học mới.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng