Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Matins
01
kinh sáng, lễ kinh sáng
a Christian service of morning prayer, traditionally held at dawn or the first light of day, as part of the Divine Office
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The monks gathered early for Matins, offering prayers as the first light of day broke through.
Các nhà sư tập trung sớm để cầu nguyện buổi sáng, dâng lời cầu nguyện khi ánh sáng đầu tiên của ngày mới ló dạng.



























