Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Mathematics
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
She scored well on her math test and received praise from her teacher.
Cô ấy đạt điểm cao trong bài kiểm tra toán học và nhận được lời khen từ giáo viên.



























