mastopexy
mas
ˈmæs
mās
topex
toʊpk
towpk
y
si
si
/mˈastəʊpksi/

Định nghĩa và ý nghĩa của "mastopexy"trong tiếng Anh

Mastopexy
01

phẫu thuật nâng ngực, thủ thuật định hình lại ngực

a surgical procedure that involves reshaping and repositioning the breasts to achieve a more youthful and lifted appearance
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
mastopexies
Các ví dụ
Jane 's mastopexy achieved a lifted appearance without implants.
Phẫu thuật nâng ngực của Jane đã đạt được vẻ ngoài nâng cao mà không cần cấy ghép.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng