masking tape
mas
ˈmɑ:s
maas
king
kɪng
king
tape
teɪp
teip

Định nghĩa và ý nghĩa của "masking tape"trong tiếng Anh

Masking tape
01

băng dính giấy, băng keo che phủ

a type of adhesive tape that is commonly used in painting and other projects to temporarily protect surfaces and create clean, straight lines 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
masking tapes
Các ví dụ
She used masking tape to protect the baseboards before painting the walls. 

Cô ấy đã sử dụng băng dính giấy để bảo vệ chân tường trước khi sơn tường.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng