Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Masjid
01
nhà thờ Hồi giáo, masjid
a building where Muslims gather to pray, also called a mosque
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
masjids
Các ví dụ
Children attend classes at the masjid after school.
Trẻ em tham gia các lớp học tại nhà thờ Hồi giáo sau giờ học.



























