Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Masjid
01
nhà thờ Hồi giáo, masjid
a building where Muslims gather to pray, also called a mosque
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
masjids
Các ví dụ
He goes to the masjid every Friday for prayers.
Anh ấy đến nhà thờ Hồi giáo mỗi thứ Sáu để cầu nguyện.



























