Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
marshy
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
marshiest
so sánh hơn
marshier
có thể phân cấp
Các ví dụ
The marshy area by the river was a popular spot for fishing, attracting both locals and tourists.
Khu vực đầm lầy bên sông là một điểm câu cá nổi tiếng, thu hút cả người dân địa phương và khách du lịch.
Cây Từ Vựng
marshy
marsh



























