marshy
mar
ˈmɑr
maar
shy
ʃi
shi
/mˈɑːʃi/

Định nghĩa và ý nghĩa của "marshy"trong tiếng Anh

01

lầy lội, ẩm ướt

characterized by land that is soft and wet
marshy definition and meaning
Các ví dụ
The marshy area by the river was a popular spot for fishing, attracting both locals and tourists.
Khu vực đầm lầy bên sông là một điểm câu cá nổi tiếng, thu hút cả người dân địa phương và khách du lịch.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng