marshy
mar
ˈmɑ:
maa
shy
ʃi
shi

Định nghĩa và ý nghĩa của "marshy"trong tiếng Anh

01

lầy lội, ẩm ướt

characterized by land that is soft and wet 
marshy definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
marshiest
so sánh hơn
marshier
có thể phân cấp
Các ví dụ
The marshy landscape was home to a variety of birds and amphibians, thriving in the damp environment. 

Cảnh quan đầm lầy là nhà của nhiều loài chim và lưỡng cư, phát triển mạnh trong môi trường ẩm ướt.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng