Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Marsh
01
đầm lầy, vùng đất ngập nước
an area of soft, wet, low-lying land, typically characterized by grasses and other non-woody plants, and often found at the edges of lakes, rivers, or coastal areas
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
marshes
Các ví dụ
A wooden boardwalk provided a dry path through the marsh, allowing visitors to explore the wetland ecosystem.
Một lối đi bằng gỗ cung cấp một con đường khô ráo qua đầm lầy, cho phép du khách khám phá hệ sinh thái đất ngập nước.



























