margarine
mar
ˈmɑ:
maa
ga
ʤə
rine
ri:n
rin

Định nghĩa và ý nghĩa của "margarine"trong tiếng Anh

Margarine
01

bơ thực vật, margarine

a type of food similar to butter, made from vegetable oils or animal fats 
margarine definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
margarines
Các ví dụ
He reached for the tub of margarine to add a rich and smooth texture to his mashed potatoes. 

Anh với lấy hộp bơ thực vật để thêm vào món khoai tây nghiền của mình một kết cấu mịn màng và giàu có.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng