marbleized
ma
ˈmɑ:
maa
rb
əb
ēb
leized
laɪzd
laizd
marbleised

Định nghĩa và ý nghĩa của "marbleized"trong tiếng Anh

marbleized
01

có vân cẩm thạch, có hiệu ứng cẩm thạch

having a marbled appearance or pattern, typically created by mixing colors to resemble the look of marble 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most marbleized
so sánh hơn
more marbleized
có thể phân cấp
Các ví dụ
The artist created a marbleized effect on the canvas, blending colors beautifully. 

Nghệ sĩ đã tạo ra hiệu ứng vân đá cẩm thạch trên canvas, pha trộn màu sắc một cách tuyệt đẹp.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng