Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
marbled
01
có vân như cẩm thạch, có đường vân
having a pattern resembling the natural veining or blotching of marble, often with swirls or streaks of different colors
Các ví dụ
Her notebook had a marbled cover with veins of gold running through it.
Quyển sổ của cô ấy có bìa vân đá cẩm thạch với những đường gân vàng chạy qua.
02
có vân mỡ, vân cẩm thạch
(of meat) having streaks of fat that make it more flavorful and tender
Các ví dụ
A well-marbled piece of meat can make a dish exceptionally tender and flavorful.
Một miếng thịt có vân mỡ tốt có thể làm cho món ăn trở nên đặc biệt mềm và đậm đà.
Cây Từ Vựng
marbled
marble



























