marbled
marbled
'mɑ:bəld
maabēld
garbled

Định nghĩa và ý nghĩa của "marbled"trong tiếng Anh

marbled
01

có vân như cẩm thạch, có đường vân

having a pattern resembling the natural veining or blotching of marble, often with swirls or streaks of different colors 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most marbled
so sánh hơn
more marbled
có thể phân cấp
Các ví dụ
The marbled cake had swirls of chocolate and vanilla throughout. 

Chiếc bánh vân cẩm thạch có những xoáy sô cô la và vani khắp nơi.

02

có vân mỡ, vân cẩm thạch

(of meat) having streaks of fat that make it more flavorful and tender 
Các ví dụ
The marbled steak was highly sought after for its rich taste and juicy texture. 

Miếng thịt bò vân mỡ được săn lùng nhiều vì hương vị đậm đà và kết cấu mọng nước.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng