Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Marauder
01
kẻ cướp bóc, kẻ cướp phá
a person or an animal that wanders around in search of places to destroy, people to kill and steal from
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
marauders
Các ví dụ
The marauders fled into the forest after the attack.
Những kẻ cướp bóc chạy trốn vào rừng sau cuộc tấn công.
Cây Từ Vựng
marauder
maraud



























