Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Assembly line
01
dây chuyền lắp ráp, dây chuyền sản xuất
a production process where a product is put together in a step-by-step manner by different people or machines, each responsible for a specific task
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
assembly lines
Các ví dụ
Robots now assist workers on the assembly line.
Robot giờ đây hỗ trợ công nhân trên dây chuyền lắp ráp.



























