marang
Pronunciation
/mˈæɹæŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "marang"trong tiếng Anh

Marang
01

marang, trái marang

a tropical fruit with a spiky green exterior, creamy flesh, and a sweet, custard-like taste
marang definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
marangs
Các ví dụ
The marang tree in my backyard provided delicious fruits that I could n't resist snacking on.
Cây marang trong sân sau của tôi đã mang lại những trái cây ngon mà tôi không thể cưỡng lại được.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng