marang
ma
rang
ˈræng
rāng

Định nghĩa và ý nghĩa của "marang"trong tiếng Anh

Marang
01

marang, trái marang

a tropical fruit with a spiky green exterior, creamy flesh, and a sweet, custard-like taste 
marang definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
marangs
Các ví dụ
The marang ice cream had a velvety texture and a delightful sweetness. 

Kem marang có kết cấu mềm mịn và vị ngọt dễ chịu.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng