manslaughter
Pronunciation
/ˈmænˌsɫɔtɝ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "manslaughter"trong tiếng Anh

Manslaughter
01

tội ngộ sát, giết người không có chủ ý

unlawful killing of a person without premeditation or intent
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The jury deliberated whether the defendant 's actions constituted manslaughter or murder in the heat of passion.
Bồi thẩm đoàn đã thảo luận liệu hành động của bị cáo có cấu thành tội ngộ sát hay tội giết người trong cơn nóng giận.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng