mansion
man
ˈmæn
mān
sion
ʃən
shēn
Kantianscansionstanchionexpansion

Định nghĩa và ý nghĩa của "mansion"trong tiếng Anh

Mansion
01

biệt thự, lâu đài

a very large and impressive house 
mansion definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
mansions
Các ví dụ
The billionaire lives in a luxurious mansion overlooking the ocean. 

Tỷ phú sống trong một biệt thự sang trọng nhìn ra biển.

02

nhà, ngôi nhà

(in astrology) one of the twelve equal divisions of the zodiac 
Các ví dụ
Each mansion in the zodiac represents a specific segment of the sky. 

Mỗi cung trong hoàng đạo đại diện cho một phân đoạn cụ thể của bầu trời.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng