mansion
man
ˈmæn
mān
sion
ʃən
shēn
/mˈænʃən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "mansion"trong tiếng Anh

Mansion
01

biệt thự, lâu đài

a very large and impressive house
mansion definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
mansions
Các ví dụ
The mansion has ten bedrooms, a swimming pool, and a large garden.
Biệt thự có mười phòng ngủ, một hồ bơi và một khu vườn lớn.
02

nhà, ngôi nhà

(in astrology) one of the twelve equal divisions of the zodiac
Các ví dụ
Ancient texts describe the effects of planets in each mansion.
Các văn bản cổ mô tả ảnh hưởng của các hành tinh trong mỗi cung hoàng đạo.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng