Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to assail
01
tấn công, tấn công dữ dội
to launch a vigorous or violent attack on someone or something, either physically or verbally
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
assail
ngôi thứ ba số ít
assails
hiện tại phân từ
assailing
quá khứ đơn
assailed
quá khứ phân từ
assailed
Các ví dụ
The defense attorney tried to assail the credibility of the key witness on the stand.
Luật sư bào chữa đã cố gắng tấn công uy tín của nhân chứng chủ chốt tại tòa.
02
tấn công, chỉ trích
attack in speech or writing
03
tấn công, tấn công
launch an attack or assault on; begin hostilities or start warfare with
04
tấn công, xâm chiếm
(of feelings or sensations) to worry or upset someone suddenly and profoundly
Transitive
Cây Từ Vựng
assailable
reassail
assail



























