Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Manhole
01
hố ga, nắp cống
a covered opening in a roadway or street used for access to underground utilities
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
manholes
Các ví dụ
He marked the location of the manhole for safety reasons.
Anh ấy đánh dấu vị trí của nắp cống vì lý do an toàn.
Cây Từ Vựng
manhole
man
hole



























