mangosteen
man
ˈmæn
mān
gos
gəs
gēs
teen
ti:n
tin

Định nghĩa và ý nghĩa của "mangosteen"trong tiếng Anh

Mangosteen
01

măng cụt, quả măng cụt

a dark purplish fruit with white flesh that is segmented and very juicy, growing in tropical regions 
mangosteen definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
mangosteens
Các ví dụ
I had the chance to taste mangosteen during my trip to Thailand. 

Tôi đã có cơ hội nếm thử măng cụt trong chuyến đi Thái Lan của mình.

02

cây măng cụt, quả măng cụt

East Indian tree with thick leathery leaves and edible fruit 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng