mangosteen
Pronunciation
/ˈmæŋɡoʊˌstin/

Định nghĩa và ý nghĩa của "mangosteen"trong tiếng Anh

Mangosteen
01

măng cụt, quả măng cụt

a dark purplish fruit with white flesh that is segmented and very juicy, growing in tropical regions
mangosteen definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
mangosteens
Các ví dụ
I read that mangosteen is packed with antioxidants.
Tôi đọc được rằng măng cụt chứa đầy chất chống oxy hóa.
02

cây măng cụt, quả măng cụt

East Indian tree with thick leathery leaves and edible fruit
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng