Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
mandatory
01
bắt buộc, được yêu cầu
ordered or required by a rule or law
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The completion of the online registration form is mandatory to participate in the event.
Việc hoàn thành mẫu đăng ký trực tuyến là bắt buộc để tham gia sự kiện.
Mandatory
01
người được ủy nhiệm, cường quốc ủy nhiệm
a person, organization, or state entrusted with governing a territory under a mandate
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
mandatories
Các ví dụ
The mandatory had to report its governance efforts to an international body.
Người được ủy thác phải báo cáo các nỗ lực quản trị của mình cho một cơ quan quốc tế.
Cây Từ Vựng
mandatorily
nonmandatory
mandatory
mand



























