Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Mandatary
01
người được ủy quyền, đại diện được ủy quyền
a person or entity entrusted with carrying out tasks or governance under a formal mandate
Các ví dụ
The mandatary ensured the smooth transition to self-governance.
Người được ủy quyền đảm bảo quá trình chuyển đổi suôn sẻ sang tự quản.



























