malodorous
Pronunciation
/mˈæloʊdɚɹəs/
malodourous

Định nghĩa và ý nghĩa của "malodorous"trong tiếng Anh

malodorous
01

hôi thối, có mùi khó chịu

having a strong and unpleasant smell
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most malodorous
so sánh hơn
more malodorous
có thể phân cấp
Các ví dụ
The restroom in the gas station had a malodorous atmosphere, necessitating attention to cleanliness.
Nhà vệ sinh ở trạm xăng có bầu không khí hôi thối, đòi hỏi phải chú ý đến vệ sinh.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng