Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Malapropism
01
sự dùng sai từ, lỗi dùng từ tương tự
the humorous and incorrect use of a word that sounds similar to the intended word
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
malapropisms
Các ví dụ
The author's use of malapropisms in the novel added a humorous element to the dialogue between the characters.
Việc tác giả sử dụng malapropism trong tiểu thuyết đã thêm yếu tố hài hước vào cuộc đối thoại giữa các nhân vật.



























