Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Make-believe
01
trò chơi tưởng tượng, thế giới tưởng tượng
the act of pretending or imagining something as real
Các ví dụ
They engaged in make-believe to escape boredom.
Họ tham gia vào trò giả vờ để thoát khỏi sự nhàm chán.
make-believe
01
tưởng tượng, hư cấu
imaginary or fictional, often used in play or storytelling to create an illusion of reality
Các ví dụ
The make-believe tea party featured imaginary guests and treats served on plastic dishes.
Bữa tiệc trà tưởng tượng có những vị khách và món ăn hư cấu được phục vụ trên đĩa nhựa.



























