main course
Pronunciation
/mˈeɪn kˈoːɹs/

Định nghĩa và ý nghĩa của "main course"trong tiếng Anh

Main course
01

món chính, món ăn chính

the main dish of a meal
main course definition and meaning
Các ví dụ
She decided to order the steak as her main course, while her friend opted for the pasta.
Cô ấy quyết định gọi món bít tết làm món chính, trong khi bạn cô ấy chọn mì ống.
02

buồm chính, buồm lớn

a square mainsail
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
main courses
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng