Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Main course
Các ví dụ
For the main course, they served grilled salmon with a side of asparagus and quinoa.
Đối với món chính, họ phục vụ cá hồi nướng với măng tây và hạt diêm mạch.
02
buồm chính, buồm lớn
a square mainsail
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
main courses



























