maiden over
mai
ˈmeɪ
mei
den
dən
dēn
o
əʊ
ew
ver

Định nghĩa và ý nghĩa của "maiden over"trong tiếng Anh

Maiden over
01

một over trinh, một loạt trinh

a period of six balls bowled by a cricketer during which no runs are scored by the batsman 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
maiden overs
Các ví dụ
She achieved her first maiden over in international cricket. 

Cô ấy đã đạt được maiden over đầu tiên của mình trong cricket quốc tế.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng