Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Magnum opus
01
kiệt tác, magnum opus
the greatest literary or artistic piece that an author or artist has created
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
magnum opuses
Các ví dụ
Many critics consider Beethoven's Ninth Symphony to be his magnum opus, showcasing the pinnacle of his musical genius.
Nhiều nhà phê bình coi Bản giao hưởng số Chín của Beethoven là magnum opus của ông, thể hiện đỉnh cao của thiên tài âm nhạc.



























