Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Magnum opus
01
kiệt tác, magnum opus
the greatest literary or artistic piece that an author or artist has created
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
magnum opuses
Các ví dụ
The filmmaker 's latest movie has been hailed as his magnum opus, combining stunning visuals and a compelling narrative to create a cinematic masterpiece.
Bộ phim mới nhất của nhà làm phim đã được ca ngợi là magnum opus của ông, kết hợp hình ảnh tuyệt đẹp và câu chuyện hấp dẫn để tạo ra một kiệt tác điện ảnh.



























