magnum opus
mag
ˈmæg
māg
num
nəm
nēm
o
əʊ
ew
pus
pəs
pēs

Định nghĩa và ý nghĩa của "magnum opus"trong tiếng Anh

Magnum opus
01

kiệt tác, magnum opus

the greatest literary or artistic piece that an author or artist has created 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
magnum opuses
Các ví dụ
Many critics consider Beethoven's Ninth Symphony to be his magnum opus, showcasing the pinnacle of his musical genius. 

Nhiều nhà phê bình coi Bản giao hưởng số Chín của Beethoven là magnum opus của ông, thể hiện đỉnh cao của thiên tài âm nhạc.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng