Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Magnificence
01
sự tráng lệ, vẻ lộng lẫy
the quality of causing a sense of awe and admiration through spectacular attention to detail
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
St. Peter's Basilica in Rome is renowned for its architectural magnificence and ornate interior detailing.
Vương cung thánh đường St. Peter ở Rome nổi tiếng với sự tráng lệ kiến trúc và chi tiết nội thất trang trí công phu.
02
sự tráng lệ, sự lộng lẫy
the quality of being magnificent or splendid or grand
Cây Từ Vựng
magnificence
magnify



























