Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Magnetism
01
từ tính, lực từ
a phenomenon of attracting and repulsing forces that a moving electrical charge produces
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Earth's magnetism guides compass needles toward the north pole.
Từ tính của Trái Đất hướng kim la bàn về phía cực bắc.
02
từ tính, khoa học về từ tính
the branch of science that studies magnetism
03
sức hút, sự lôi cuốn
a powerful and attractive quality, especially in a person's character
Các ví dụ
She exudes sexual magnetism.
Cô ấy tỏa ra sức hút tình dục.



























