magnetosphere
mag
mæg
māg
ne
ni:
ni
to
təʊ
tew
sphere
sfɪə
sfie

Định nghĩa và ý nghĩa của "magnetosphere"trong tiếng Anh

Magnetosphere
01

từ quyển, vùng từ trường bảo vệ

the protective magnetic field region around a celestial body, shielding it from solar wind and charged particles 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
magnetospheres
Các ví dụ
Earth's magnetosphere acts as a shield, deflecting charged particles from the solar wind. 

Từ quyển của Trái Đất hoạt động như một tấm khiên, làm lệch hướng các hạt tích điện từ gió mặt trời.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng